Bản dịch của từ Sociocracy trong tiếng Việt
Sociocracy
Noun [U/C]

Sociocracy(Noun)
sˌəʊsɪˈɒkrəsi
ˌsoʊsiˈɑkrəsi
01
Một hệ thống quản lý trong đó việc ra quyết định được thực hiện thông qua sự đồng thuận của tất cả các thành viên.
A system of governance in which decisionmaking is achieved through the consent of all participants
Ví dụ
02
Một hình thức tổ chức nhấn mạnh sự bình đẳng và ra quyết định cộng tác giữa các thành viên.
A form of organization that emphasizes equality and collaborative decisionmaking among its members
Ví dụ
03
Một hệ thống xã hội dựa trên sự quản lý tập thể, thay thế cho các cấu trúc phân cấp truyền thống.
A social system based on collective governance that replaces conventional hierarchical structures
Ví dụ
