Bản dịch của từ Soft heart trong tiếng Việt
Soft heart
Phrase

Soft heart(Phrase)
sˈɒft hˈɑːt
ˈsɔft ˈhɝt
Ví dụ
02
Có tính cách hiền lành và dịu dàng, thường dễ cảm động trước sự đồng cảm hay lòng trắc ẩn.
He has a gentle and mild nature, often easily moved by empathy or compassion.
他天性温和,性格柔和,常常对同情或怜悯感到动容。
Ví dụ
03
Độ lượng hoặc cảm thông với người khác, dễ xúc động
Sensitive and easily moved by others, with a compassionate heart
对他人心软或富有同情心,情感细腻
Ví dụ
