Anh - Việt

Bản dịch của từ Soft solder trong tiếng Việt

soft solder

Noun

soft solder (Noun)

/sɑft sˈɑdəɹ/
/sɑft sˈɑdəɹ/
AI

Nghĩa 01

Hàn mềm: kim loại hàn có nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp, thường là hợp kim chì và thiếc, dùng để nối các chi tiết kim loại hoặc linh kiện điện tử.

Solder that has a relatively low melting point typically being an alloy of lead and tin.

Ví dụ
Kỹ thuật viên đã sử dụng hàn mềm để sửa radio cũ.The technician used soft solder to repair the old radio.
Họ không thích hàn mềm cho các ứng dụng nhiệt độ cao.They did not prefer soft solder for high-temperature applications.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh