Bản dịch của từ Solo meal prep trong tiếng Việt
Solo meal prep
Phrase

Solo meal prep(Phrase)
sˈəʊləʊ mˈiːl prˈɛp
ˈsoʊɫoʊ ˈmiɫ ˈprɛp
02
Một bữa ăn được chuẩn bị sẵn riêng biệt, thường là từ trước để tiện lợi.
A meal is prepared separately, usually beforehand, for convenience.
每顿饭通常都提前准备好,方便大家享用。
Ví dụ
03
Chiến lược nấu ăn tập trung vào việc chế biến các phần nhỏ đủ cho một người dùng trong tương lai
This is a cooking strategy focused on preparing individual portions for future consumption.
一种专注于为未来食用制作单人份量的烹饪策略
Ví dụ
