Bản dịch của từ Solubility trong tiếng Việt

Solubility

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solubility(Noun)

sɑljəbˈɪlɪti
sɑljəbˈɪlɪti
01

Tính tan; khả năng hòa tan của một chất trong một dung môi (ví dụ: chất rắn hòa tan trong nước). Nói cách khác, mức độ mà một chất có thể được hòa vào chất khác để tạo thành dung dịch.

The quality or property of being soluble.

溶解度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Solubility (Noun)

SingularPlural

Solubility

Solubilities

Solubility(Idiom)

ˌsɑ.ljəˈbɪ.lə.ti
ˌsɑ.ljəˈbɪ.lə.ti
01

Trong lĩnh vực tài chính hoặc kinh tế, “solubility” ở đây ám chỉ khả năng của một doanh nghiệp trong việc thanh toán hoặc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính (ví dụ trả nợ, trả lương, chi phí hoạt động) khi đến hạn.

In finance or economy the ability of a business to meet financial obligations.

在财务或经济中,企业满足财务义务的能力。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ