Bản dịch của từ Sophisticated section trong tiếng Việt

Sophisticated section

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sophisticated section(Adjective)

səfˈɪstɪkˌeɪtɪd sˈɛkʃən
səˈfɪstəˌkeɪtɪd ˈsɛkʃən
01

Có hoặc thể hiện nhiều kinh nghiệm và hiểu biết sâu rộng về thế giới, về văn hóa, nghệ thuật, văn học, v.v.

Having or showing a lot of experience and knowledge about the world and about culture art literature etc

Ví dụ
02

Phức tạp hoặc tinh vi trong thiết kế hoặc chức năng

Complex or intricate in design or function

Ví dụ
03

Phát triển cao và tinh tế

Highly developed and refined

Ví dụ

Sophisticated section(Noun)

səfˈɪstɪkˌeɪtɪd sˈɛkʃən
səˈfɪstəˌkeɪtɪd ˈsɛkʃən
01

Phát triển cao và tinh tế

An area of expertise or knowledge within a larger subject

Ví dụ
02

Có nhiều kinh nghiệm và kiến thức về thế giới, văn hóa, nghệ thuật, văn học...

A part of a larger section often referring to a specific area or segment

Ví dụ
03

Phức tạp hoặc tinh vi về thiết kế hoặc chức năng

A particular segment or subset of a broader context

Ví dụ