Anh - Việt

Bản dịch của từ Sorted trong tiếng Việt

sorted

Verb

sorted (Verb)

/sˈɔɹtɪd/
/sˈɔɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'sort' (sắp xếp, phân loại). Dùng để nói đã hoàn thành hành động sắp xếp hoặc phân loại cái gì đó.

simple past and past participle of sort.

Ví dụ
Ủy ban đã phân loại các khoản quyên góp cho các gia đình địa phương tuần trước.The committee sorted the donations for local families last week.
Họ đã không phân loại các đơn xin trước hạn chót hôm qua.They did not sort the applications before the deadline yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sorted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sorting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh