Bản dịch của từ Spasm trong tiếng Việt

Spasm

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spasm(Noun)

spˈæzəm
spˈæzəm
01

Một cơn co cơ đột ngột, không tự ý và thường gây ra sự co bóp hoặc giật mạnh của cơ bắp.

A sudden involuntary muscular contraction or convulsive movement.

肌肉突然的无意识收缩或抽动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spasm (Noun)

SingularPlural

Spasm

Spasms

Spasm(Verb)

spˈæzəm
spˈæzəm
01

Bị co thắt cơ bất chợt và không tự chủ; cơ giật, co rút mạnh mà mình không kiểm soát được.

Experience sudden involuntary muscular contractions; twitch convulsively.

突发性肌肉痉挛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Spasm (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spasm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spasmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spasmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spasms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spasming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ