Anh - Việt

Bản dịch của từ Spasm trong tiếng Việt

spasm

NounVerb

spasm (Noun)

/spˈæzəm/
/spˈæzəm/
AI

Nghĩa 01

Một cơn co cơ đột ngột, không tự ý và thường gây ra sự co bóp hoặc giật mạnh của cơ bắp.

A sudden involuntary muscular contraction or convulsive movement.

Ví dụ
Trong cuộc họp, cô ấy bị co giật ở tay.During the meeting, she experienced a spasm in her hand.
Khuôn mặt của đứa trẻ biến dạng trong một cơn co giật đau đớn.The child's face contorted in a painful spasm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spasm (Noun)

SingularPlural

spasm

spasms

Kết hợp từ của spasm (Noun)

ADJECTIVE + spasmPHRASESPREPOSITIONVERB + spasmspasm + VERB
Kết hợp từ của spasm
Collocation
Ví dụ

cơn co thắt không thể kiểm soát

uncontrollable spasm

Cơn co thắt không thể kiểm soát đã ảnh hưởng đến nhiều vũ công trong cuộc thi năm ngoái.

The uncontrollable spasm affected many dancers during the competition last year.

cơn co thắt dữ dội

intense spasm

Trong buổi gặp mặt xã hội, tôi cảm thấy bị co thắt dữ dội ở chân sau khi ngồi quá lâu.

During the social gathering, I felt an intense spasm in my leg after sitting too long.

cơn co thắt đau đớn

painful spasm

Cơn co thắt đau đớn đã ảnh hưởng đến nhiều người tham gia lớp yoga tuần trước.

The painful spasm affected many participants during the yoga class last week.

co giật không tự nguyện

involuntary spasm

Trong cuộc tranh luận, cô ấy có một cơn co thắt không tự nguyện ở tay.

During the debate, she had an involuntary spasm in her hand.

cơn co thắt cơ

muscular spasm

Trong sự kiện khiêu vũ xã hội, Anna cảm thấy co thắt cơ ở chân sau khi đứng ba tiếng đồng hồ.

During the social dance event, Anna felt a muscular spasm in her leg after standing for three hours.

spasm (Verb)

/spˈæzəm/
/spˈæzəm/
AI

Nghĩa 01

Bị co thắt cơ bất chợt và không tự chủ; cơ giật, co rút mạnh mà mình không kiểm soát được.

Experience sudden involuntary muscular contractions; twitch convulsively.

Ví dụ
Cô ấy co giật vì đau trong cuộc biểu tình.She spasmed in pain during the protest.
Người hoạt động chính trị co giật khi bị hít phải khí độc.The activist spasms when hit by tear gas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spasm (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spasm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spasmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spasmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spasms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spasming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh