ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Spatchcock
Gà (hoặc chim săn) được bổ dọc sống lưng và xếp phẳng ra để nướng nhanh và chín đều (kỹ thuật chuẩn bị gà để nướng hoặc nướng trên vỉ).
A chicken or game bird split open and grilled.
Mổ xẻ và trải dẹp một con gia cầm (gà, vịt, chim) bằng cách rạch/mở sống lưng rồi đè phẳng để nướng hoặc nấu nhanh hơn và chín đều.
Split open a poultry or game bird ready for grilling.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/spatchcock/