Bản dịch của từ Spatchcock trong tiếng Việt

Spatchcock

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spatchcock(Noun)

spˈætʃkɑk
spˈætʃkɑk
01

Gà (hoặc chim săn) được bổ dọc sống lưng và xếp phẳng ra để nướng nhanh và chín đều (kỹ thuật chuẩn bị gà để nướng hoặc nướng trên vỉ).

A chicken or game bird split open and grilled.

Ví dụ

Spatchcock(Verb)

spˈætʃkɑk
spˈætʃkɑk
01

Mổ xẻ và trải dẹp một con gia cầm (gà, vịt, chim) bằng cách rạch/mở sống lưng rồi đè phẳng để nướng hoặc nấu nhanh hơn và chín đều.

Split open a poultry or game bird ready for grilling.

Ví dụ

Dạng động từ của Spatchcock (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spatchcock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spatchcocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spatchcocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spatchcocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spatchcocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh