Bản dịch của từ Spawning trong tiếng Việt

Spawning

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spawning (Noun)

ˈspɔ.nɪŋ
ˈspɔ.nɪŋ
01

Hành động sinh sản hoặc tạo ra số lượng lớn (tạo ra nhiều cá thể, sản phẩm hoặc kết quả cùng lúc). Nghĩa này thường dùng để chỉ việc sinh đẻ/ra đời gây ra số lượng lớn hoặc việc phát sinh, tạo ra nhiều thứ cùng lúc.

The action of producing or generating something in large numbers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spawning (Verb)

spˈɔnɪŋ
spˈɑnɪŋ
01

Sinh ra, tạo ra hoặc phát sinh ra nhiều thứ, đặc biệt là tạo ra với số lượng lớn.

To produce or generate something especially in large numbers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ