Anh - Việt

Bản dịch của từ Spawning trong tiếng Việt

spawning

NounVerb

spawning (Noun)

/ˈspɔ.nɪŋ/
/ˈspɔ.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động sinh sản hoặc tạo ra số lượng lớn (tạo ra nhiều cá thể, sản phẩm hoặc kết quả cùng lúc). Nghĩa này thường dùng để chỉ việc sinh đẻ/ra đời gây ra số lượng lớn hoặc việc phát sinh, tạo ra nhiều thứ cùng lúc.

The action of producing or generating something in large numbers.

Ví dụ
Việc sinh ra các sáng kiến xã hội mới có thể cải thiện sự tham gia của cộng đồng.The spawning of new social initiatives can improve community engagement significantly.
Việc sinh ra các nền tảng truyền thông xã hội không phải lúc nào cũng có lợi cho xã hội.The spawning of social media platforms is not always beneficial for society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spawning (Verb)

/spˈɔnɪŋ/
/spˈɑnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Sinh ra, tạo ra hoặc phát sinh ra nhiều thứ, đặc biệt là tạo ra với số lượng lớn.

To produce or generate something especially in large numbers.

Ví dụ
Internet đang sinh ra nhiều nền tảng mạng xã hội mỗi năm.The internet is spawning new social media platforms every year.
Các phong trào xã hội không sinh ra thay đổi đáng kể trong chính sách.Social movements are not spawning significant changes in government policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spawning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spawn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spawned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spawned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spawns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spawning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh