Bản dịch của từ Specific performance trong tiếng Việt

Specific performance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Specific performance (Noun)

spəsˈɪfɨk pɚfˈɔɹməns
spəsˈɪfɨk pɚfˈɔɹməns
01

Một biện pháp pháp lý buộc một bên phải thực hiện nghĩa vụ hợp đồng của họ.

A legal remedy that compels a party to perform their contractual obligations.

Ví dụ

The court ordered specific performance in the Smith contract dispute.

Tòa án đã ra lệnh thực hiện cụ thể trong tranh chấp hợp đồng Smith.

They did not agree to specific performance for the property sale.

Họ không đồng ý thực hiện cụ thể cho việc bán bất động sản.

Can specific performance ensure fairness in social contracts?

Liệu thực hiện cụ thể có đảm bảo công bằng trong các hợp đồng xã hội không?

02

Một biện pháp công bằng trong hợp đồng, đặc biệt khi thiệt hại không đủ.

An equitable remedy in contracts, particularly where damages are inadequate.

Ví dụ

The court ordered specific performance in the Smith contract dispute.

Tòa án đã ra lệnh thực hiện cụ thể trong tranh chấp hợp đồng Smith.

They did not receive specific performance for the broken social agreement.

Họ đã không nhận được sự thực hiện cụ thể cho thỏa thuận xã hội bị phá vỡ.

Will the judge grant specific performance in the community service case?

Liệu thẩm phán có cấp thực hiện cụ thể trong vụ án dịch vụ cộng đồng không?

03

Một lệnh của tòa án yêu cầu một bên thực hiện nghĩa vụ của họ như đã nêu trong một hợp đồng.

A court order requiring a party to fulfill their obligations as outlined in a contract.

Ví dụ

The judge issued a specific performance order in the Johnson case.

Thẩm phán đã ra lệnh thực hiện cụ thể trong vụ án Johnson.

They did not comply with the specific performance requirement in the contract.

Họ đã không tuân thủ yêu cầu thực hiện cụ thể trong hợp đồng.

What does specific performance mean in contract law?

Thực hiện cụ thể có nghĩa là gì trong luật hợp đồng?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Specific performance cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Specific performance

Không có idiom phù hợp