Anh - Việt
speculator
Noun
speculator (Noun)
/spˈɛkjəlɚteɪz/
/spˈɛkjəleɪtɚz/
AI
Nghĩa 01 · Người đầu tư mua bán cổ phiếu, bất động sản hoặc tài sản khác với mục tiêu kiếm lời nhanh, thường bằng cách mua vào rồi bán ra nhanh chóng để thu lợi từ biến động giá.
Ví dụ
Nhiều nhà đầu tư đã mua cổ phiếu của GameStop vào tháng 1 năm 2021.Many speculators bought shares of GameStop in January 2021.
Các nhà đầu tư không đầu tư vào thị trường nhà ở trong đại dịch.Speculators did not invest in the housing market during the pandemic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa