Bản dịch của từ Sphingosine trong tiếng Việt

Sphingosine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sphingosine(Noun)

sfˈɪŋgəsin
sfˈɪŋgəsin
01

Một hợp chất cơ bản thuộc nhóm lipid, có mặt trong cấu trúc của nhiều chất quan trọng cho quá trình chuyển hóa của tế bào thần kinh, đặc biệt là sphingomyelin (một loại lipid trong màng tế bào thần kinh).

A basic compound which is a constituent of a number of substances important in the metabolism of nerve cells especially sphingomyelins.

一种基本化合物,是许多神经细胞代谢重要物质的成分,尤其是神经鞘磷脂。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh