Bản dịch của từ Spica trong tiếng Việt
Spica
Noun [U/C]

Spica(Noun)
ˈspʌɪkə
ˈspaɪkə
01
Băng keo được cuộn thành hình xoắn ốc giống như tai của lúa mạch hoặc lúa mì.
A piece of ice is folded into a spiral shape resembling a wheat or barley head.
一个绷带被折叠成螺旋状,像一束麦穗或大麦芽。
Ví dụ
02
Ví dụ
