Bản dịch của từ Spider-man trong tiếng Việt

Spider-man

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spider-man(Noun)

spˈaɪdəmˌæn
ˈspaɪdɝmæn
01

Một siêu anh hùng hư cấu xuất hiện trong các cuốn truyện tranh do Marvel Comics xuất bản.

A fictional superhero appears in comic books published by Marvel Comics.

这是一个出现在Marvel漫画中的虚构超级英雄。

Ví dụ
02

Một người thường leo tường hoặc biểu diễn những pha nhào lộn giống như nhân vật Người Nhện.

A person climbing walls or performing similar stunts is like a Spider-Man.

有人像蜘蛛侠一样在墙上攀爬,或表演类似的特技秀。

Ví dụ
03

Một loạt phim và các phiên bản chuyển thể khác nhau có nhân vật Người Nhện

A series of films and various versions feature the character Spider-Man.

一系列以蜘蛛侠为主角的电影系列和各种改编作品

Ví dụ