Bản dịch của từ Spikelet trong tiếng Việt

Spikelet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spikelet(Noun)

spˈaɪklɪt
spˈaɪklɪt
01

Đơn vị cơ bản của hoa cây họ lúa (thảo mộc), gồm hai vảy bao ngoài gọi là glume ở gốc và phía trên có một hoặc nhiều hoa nhỏ (floret). Nói cách khác, spikelet là chùm hoa nhỏ cấu thành bông của các loài cỏ như lúa, lúa mạch, lúa mì.

The basic unit of a grass flower consisting of two glumes or outer bracts at the base and one or more florets above.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ