Bản dịch của từ Spleenwort trong tiếng Việt

Spleenwort

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spleenwort(Noun)

splˈinwɝɹt
splˈinwɝɹt
01

Một loại dương xỉ nhỏ thường mọc thành cụm trên đá hoặc tường, lá xếp hình hoa hồng nhỏ với các thùy tròn hoặc tam giác trên cuống mảnh. Trước đây, người ta từng dùng dương xỉ này để chữa bệnh liên quan đến lá lách.

A small fern which grows in rosettes on rocks and walls typically with rounded or triangular lobes on a slender stem Spleenworts were formerly used to treat disorders of the spleen.

一种生长在岩石和墙壁上的小蕨类植物,通常叶片呈玫瑰状,带有圆形或三角形的裂片。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh