Bản dịch của từ Split-thickness graf trong tiếng Việt
Split-thickness graf
Noun [U/C]

Split-thickness graf(Noun)
splˈɪfθkˌɪnsɨz ɡɹˈæf
splˈɪfθkˌɪnsɨz ɡɹˈæf
Ví dụ
Ví dụ
03
Được sử dụng trong các thủ thuật phẫu thuật để che phủ các vết thương hoặc bỏng.
Used in surgical procedures to cover wounds or burns.
在手术程序中用来包裹伤口或烧伤区域的材料。
Ví dụ
