Bản dịch của từ Sponsoring trong tiếng Việt

Sponsoring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sponsoring(Verb)

spˈɑnsɚɪŋ
spˈɑnsɚɪŋ
01

Cung cấp tài chính (hoặc hỗ trợ vật chất) cho một sự kiện, hoạt động hoặc tổ chức, thường để đổi lấy quảng bá, ghi nhận tên hoặc lợi ích truyền thông.

Supporting an event activity or organization financially in exchange for some advertising or acknowledgment.

Ví dụ

Dạng động từ của Sponsoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sponsor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sponsored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sponsored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sponsors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sponsoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ