Bản dịch của từ Sporadic joy trong tiếng Việt
Sporadic joy
Noun [U/C]

Sporadic joy(Noun)
spɔːrˈædɪk dʒˈɔɪ
ˈspɔˈrædɪk ˈdʒɔɪ
01
Sự xuất hiện thỉnh thoảng hoặc không thường xuyên của niềm vui hay hạnh phúc.
Occasional or irregular occurrence of happiness or elation
Ví dụ
02
Niềm vui không phải lúc nào cũng có mà thường đến bất ngờ vào những thời điểm khác nhau.
Joy that is not constant but arises unexpectedly at various times
Ví dụ
03
Một cơn bùng nổ niềm vui hiếm khi xảy ra
A burst of joy that happens infrequently
Ví dụ
