Anh - Việt

Bản dịch của từ Spot demand trong tiếng Việt

spot demand

Noun

spot demand (Noun)

/spˈɑt dɨmˈænd/
/spˈɑt dɨmˈænd/
AI

Nghĩa 01

Một loại nhu cầu được đặc trưng bởi các giao dịch diễn ra ở mức giá thị trường hiện tại cho việc giao hàng ngay lập tức.

A type of demand characterized by transactions occurring at current market prices for immediate delivery.

Ví dụ
Nhu cầu mua ngay điện thoại thông minh tăng mạnh trong mùa lễ 2023.Spot demand for smartphones surged during the 2023 holiday season.
Nhu cầu mua ngay không phổ biến với dịch vụ xã hội như tư vấn tâm lý.Spot demand is not common for social services like counseling.

Nghĩa 02

Nhu cầu về sản phẩm hoặc dịch vụ mà là ngay lập tức và không được lập kế hoạch trước.

The need for a product or service that is immediate and not planned in advance.

Ví dụ
Nhu cầu tức thời về khẩu trang tăng cao trong đợt dịch COVID năm 2020.Spot demand for masks rose during the 2020 COVID outbreak.
Không có nhu cầu tức thời cho áo khoác mùa đông vào mùa hè.There is no spot demand for winter coats in summer months.

Nghĩa 03

Nhu cầu phát sinh theo thời gian thực thay vì được dự đoán hoặc lập lịch.

Demand that arises in real-time rather than being forecasted or scheduled.

Ví dụ
Nhu cầu đột xuất về khẩu trang tăng cao trong đợt bùng phát COVID-19 năm 2020.Spot demand for masks rose during the 2020 COVID-19 outbreak.
Nhu cầu đột xuất không được lên kế hoạch trong chuẩn bị sự kiện xã hội.Spot demand is not planned in social event preparations.