Bản dịch của từ Sprawl trong tiếng Việt

Sprawl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sprawl (Noun)

spɹˈɔl
spɹɑl
01

Một tư thế thoải mái vô duyên hoặc bất cẩn trong đó tay và chân dang rộng.

An ungainly or carelessly relaxed position in which ones arms and legs are spread out.

Ví dụ

The man sat in a sprawl on the couch, watching TV.

Người đàn ông ngồi trong tư thế ngổn ngang trên ghế sofa, xem TV.

After a long day, she collapsed into a sprawl on the bed.

Sau một ngày dài, cô ấy ngã vào tư thế ngổn ngang trên giường.

The child played on the floor in a joyful sprawl.

Đứa trẻ chơi trên sàn nhà trong tư thế ngổn ngang vui vẻ.

Sprawl (Verb)

spɹˈɔl
spɹɑl
01

Ngồi, nằm hoặc ngã với tư thế dang rộng tay chân một cách vô duyên.

Sit lie or fall with ones arms and legs spread out in an ungainly way.

Ví dụ

The toddler sprawled on the floor, giggling with delight.

Đứa trẻ nằm xoài trên sàn, cười vui vẻ.

After the party, exhausted guests sprawled on the couches.

Sau bữa tiệc, khách mệt mỏi nằm dài trên ghế.

The cat sprawled lazily in the sun, enjoying the warmth.

Con mèo nằm dài lười biếng dưới ánh nắng, thưởng thức sự ấm áp.

Kết hợp từ của Sprawl (Verb)

CollocationVí dụ

Go sprawling

Ngã sõng soài

The children go sprawling in the playground.

Các em nhỏ ngã tung tăng ở sân chơi.

Sit sprawled

Ngồi trải rộng

He sits sprawled on the couch, scrolling through social media.

Anh ta nằm ngổn ngang trên ghế, lướt qua mạng xã hội.

Lie sprawled

Nằm lung tung

She lie sprawled on the couch after a long day.

Cô ấy nằm ngổn ngang trên ghế sau một ngày dài.

Send somebody sprawling

Đẩy ai đó ngã sõng soài

A push from the crowd sent him sprawling on the ground.

Một đẩy từ đám đông khiến anh ta ngã sõng soài trên đất.

Find somebody sprawled across

Tìm thấy ai đó nằm sõng soẹo

I found sarah sprawled across the couch at the social event.

Tôi đã tìm thấy sarah nằm sõng soài trên ghế tại sự kiện xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sprawl cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a time when you did a lengthy calculation without using a calculator
[...] The equations seemed to across the page, and it felt a bit overwhelming at first [...]Trích: Describe a time when you did a lengthy calculation without using a calculator

Idiom with Sprawl

Không có idiom phù hợp