Bản dịch của từ Sprawl trong tiếng Việt

Sprawl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sprawl(Noun)

spɹˈɔl
spɹɑl
01

Tư thế nằm hoặc ngồi lộn xộn, xuề xòa, với tay chân dang rộng ra một cách bất cẩn hoặc thiếu duyên dáng.

An ungainly or carelessly relaxed position in which ones arms and legs are spread out.

随意地伸展身体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sprawl(Verb)

spɹˈɔl
spɹɑl
01

Ngồi, nằm hoặc ngã ra với tay chân giang rộng, trông luộm thuộm hoặc không gọn gàng.

Sit lie or fall with ones arms and legs spread out in an ungainly way.

四肢张开地坐、躺或倒下,显得不雅观。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ