Bản dịch của từ Spread report trong tiếng Việt
Spread report
Noun [U/C]

Spread report(Noun)
sprˈɛd rˈɛpɔːt
ˈsprɛd ˈrɛpɔrt
01
Một báo cáo được gửi đi hoặc phổ biến đến nhiều bên khác nhau
A report that is distributed or communicated to various parties.
这是一份被分发或传达给多个不同方的报告。
Ví dụ
02
Một bản báo cáo hoặc tài liệu được chuẩn bị để phân phát, thường tóm tắt các kết quả hoặc dữ liệu
A statement or document prepared for release, usually summarizing findings or data.
Một tuyên bố hoặc tài liệu chuẩn bị để phát hành thường là bản tóm tắt các phát hiện hoặc dữ liệu quan trọng.
Ví dụ
03
Một tài liệu chính thức trình bày thông tin rõ ràng để chia sẻ với người khác
An official document clearly presents information for sharing with others.
一份以清晰格式呈现信息,便于与他人共享的官方文件
Ví dụ
