Bản dịch của từ Squadron trong tiếng Việt

Squadron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squadron(Noun)

skwˈɑdɹn̩
skwˈɑdɹn̩
01

Một đơn vị hoạt động trong lực lượng không quân gồm hai chuyến bay (flight) hoặc nhiều hơn cùng với phi công và nhân viên hỗ trợ để điều khiển và vận hành các máy bay đó.

An operational unit in an air force consisting of two or more flights of aircraft and the personnel required to fly them.

Ví dụ

Dạng danh từ của Squadron (Noun)

SingularPlural

Squadron

Squadrons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ