Anh - Việt

Bản dịch của từ Squadron trong tiếng Việt

squadron

Noun

squadron (Noun)

/skwˈɑdɹn̩/
/skwˈɑdɹn̩/
AI

Nghĩa 01 · Một đơn vị hoạt động trong lực lượng không quân gồm hai chuyến bay (flight) hoặc nhiều hơn cùng với phi công và nhân viên hỗ trợ để điều khiển và vận hành các máy bay đó.

Một đơn vị hoạt động trong lực lượng không quân gồm hai chuyến bay (flight) hoặc nhiều hơn cùng với phi công và nhân viên hỗ trợ để điều khiển và vận hành các máy bay đó.

An operational unit in an air force consisting of two or more flights of aircraft and the personnel required to fly them.

Ví dụ
Phi đội không quân hoàn thành nhiệm vụ thành công đêm qua.The air force squadron completed a successful mission last night.
Cô ấy tham gia phi đội làm phi công sau khóa huấn luyện khắc nghiệt.She joined the squadron as a pilot after rigorous training.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của squadron (Noun)

SingularPlural

squadron

squadrons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh