Bản dịch của từ Squawk trong tiếng Việt

Squawk

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squawk(Verb)

skwˈɔk
skwɑk
01

(v) (về chim) kêu lớn, kêu chói tai; phát ra tiếng ồn ầm, thường là tiếng kêu thô, khàn của chim.

Of a bird make a loud harsh noise.

鸟发出刺耳的声音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Squawk(Noun)

skwˈɔk
skwɑk
01

Âm thanh lớn, chói tai và gắt phát ra từ một con chim hoặc từ người (giống như tiếng kêu ré lên, la hét khàn).

A loud harsh or discordant noise made by a bird or a person.

刺耳的噪音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ