Bản dịch của từ Squelching trong tiếng Việt

Squelching

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squelching (Verb)

skwˈɛltʃɪŋ
skwˈɛltʃɪŋ
01

Phát ra tiếng hút ẩm, lún xuống và kêu ình ình như khi dẫm lên bùn ướt hoặc vật ướt mỏng; tiếng ướt át, ngậm nước kèm tiếng giậm chân nặng.

Make a soft sucking sound such as that made by treading heavily through mud.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Squelching (Adjective)

skwˈɛltʃɪŋ
skwˈɛltʃɪŋ
01

Miêu tả âm thanh ướt, lún hoặc nhão khi bị dẫm, bóp hoặc di chuyển trong bùn, nước bẩn hoặc vật ẩm — tức là có tiếng xìu xìu, ụp ụp, hay lép bép do ẩm ướt.

Characterized by a squelching sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ