squelching
squelching (Verb)
Nghĩa 01 · Phát ra tiếng hút ẩm, lún xuống và kêu ình ình như khi dẫm lên bùn ướt hoặc vật ướt mỏng; tiếng ướt át, ngậm nước kèm tiếng giậm chân nặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của squelching (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | squelch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | squelched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | squelched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | squelches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | squelching |
squelching (Adjective)
Nghĩa 01 · Miêu tả âm thanh ướt, lún hoặc nhão khi bị dẫm, bóp hoặc di chuyển trong bùn, nước bẩn hoặc vật ẩm — tức là có tiếng xìu xìu, ụp ụp, hay lép bép do ẩm ướt.
Miêu tả âm thanh ướt, lún hoặc nhão khi bị dẫm, bóp hoặc di chuyển trong bùn, nước bẩn hoặc vật ẩm — tức là có tiếng xìu xìu, ụp ụp, hay lép bép do ẩm ướt.
Characterized by a squelching sound.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "squelching" thuộc về động từ "squelch", mang nghĩa là phát ra âm thanh “nhão” khi bước trên bùn hoặc chất lỏng. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng để chỉ việc đàn áp hoặc dập tắt một ý tưởng, hành động hay cảm xúc. Dù có một số sự khác biệt trong cách dùng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, về cơ bản, nghĩa gốc của từ vẫn giữ nguyên. Tuy nhiên, ở một số vùng, cách phát âm và ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau đôi chút, nhưng nhìn chung, chúng được chấp nhận là tương đương.