Anh - Việt

Bản dịch của từ Squelching trong tiếng Việt

squelching

VerbAdjective

squelching (Verb)

/skwˈɛltʃɪŋ/
/skwˈɛltʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phát ra tiếng hút ẩm, lún xuống và kêu ình ình như khi dẫm lên bùn ướt hoặc vật ướt mỏng; tiếng ướt át, ngậm nước kèm tiếng giậm chân nặng.

Phát ra tiếng hút ẩm, lún xuống và kêu ình ình như khi dẫm lên bùn ướt hoặc vật ướt mỏng; tiếng ướt át, ngậm nước kèm tiếng giậm chân nặng.

Make a soft sucking sound such as that made by treading heavily through mud.

Ví dụ
Tôi nghe thấy tiếng kêu khi đi bộ qua công viên lầy lội hôm qua.I heard squelching sounds while walking through the muddy park yesterday.
Họ không tạo ra tiếng kêu trong bùn trong sự kiện cộng đồng.They are not squelching in the mud during the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của squelching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

squelch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

squelched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

squelched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

squelches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

squelching

squelching (Adjective)

/skwˈɛltʃɪŋ/
/skwˈɛltʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả âm thanh ướt, lún hoặc nhão khi bị dẫm, bóp hoặc di chuyển trong bùn, nước bẩn hoặc vật ẩm — tức là có tiếng xìu xìu, ụp ụp, hay lép bép do ẩm ướt.

Miêu tả âm thanh ướt, lún hoặc nhão khi bị dẫm, bóp hoặc di chuyển trong bùn, nước bẩn hoặc vật ẩm — tức là có tiếng xìu xìu, ụp ụp, hay lép bép do ẩm ướt.

Characterized by a squelching sound.

Ví dụ
Âm thanh lẹp bẹp của giày ướt vang lên trong hội trường đông đúc.The squelching noise of wet shoes echoed in the crowded hall.
Giày của cô ấy không phát ra âm thanh lẹp bẹp trên vỉa hè khô.Her shoes weren't making a squelching sound on the dry pavement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh