Bản dịch của từ Stadium trong tiếng Việt

Stadium

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stadium (Noun)

stˈeɪdiəm
stˈeɪdiəm
01

Một đơn vị đo độ dài cổ đại của người Hy Lạp và La Mã, xấp xỉ 185 mét; ban đầu tương đương với chiều dài của một sân vận động (stadium) thời đó.

An ancient Roman or Greek measure of length about 185 metres originally the length of a stadium.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một khu vực dành cho thi đấu thể thao có sân đấu và khán đài bậc ghế để khán giả ngồi xem.

An athletic or sports ground with tiers of seats for spectators.

stadium là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh