Bản dịch của từ Stagnancy trong tiếng Việt

Stagnancy

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stagnancy(Noun)

ˈstæɡ.nən.si
ˈstæɡ.nən.si
01

Trạng thái không chảy hoặc không chuyển động; sự đứng yên, trì trệ (thường dùng cho nước, chất lỏng hoặc tình trạng không phát triển).

The state of not flowing or moving.

不流动的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stagnancy(Adjective)

ˈstæɡ.nən.si
ˈstæɡ.nən.si
01

Thể hiện ít hoặc không có dấu hiệu hoạt động, tiến triển hay thay đổi; trì trệ, không phát triển.

Showing little or no sign of activity or advancement.

停滞不前

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ