Bản dịch của từ Stamen trong tiếng Việt

Stamen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stamen(Noun)

stˈeɪmn
stˈeɪmn
01

Phần sinh sản đực của hoa, thường gồm nhị (chứa phấn hoa) và chỉ nhị (cuống nhị). Nhị tạo phấn để thụ tinh cho nhụy (bộ phận cái) của hoa.

The male fertilizing organ of a flower typically consisting of a pollencontaining anther and a filament.

花的雄性生殖器,通常由含花粉的花药和花丝组成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ