Bản dịch của từ Stand by someone trong tiếng Việt

Stand by someone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand by someone(Phrase)

stˈænd bˈaɪ sˈʌmwˌʌn
stˈænd bˈaɪ sˈʌmwˌʌn
01

Sẵn sàng giúp đỡ hoặc ủng hộ ai; ở bên cạnh để hỗ trợ khi người đó cần

To be ready or available to provide help or support to someone.

随时准备帮助或支持某人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở bên, ủng hộ và trung thành với ai đó trong những lúc khó khăn hoặc gặp rắc rối.

To remain loyal to someone during difficult times

在困难时期支持某人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hỗ trợ, bên cạnh và ủng hộ một người trong những việc họ làm hoặc trong khó khăn; đứng về phía họ để giúp đỡ, khích lệ hoặc bảo vệ.

To support someone in their endeavors

支持某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Luôn ở bên, hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó khi họ cần; không rời bỏ người đó trong lúc khó khăn.

To be there for someone when needed

在需要时支持某人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh