Bản dịch của từ Standard business practices trong tiếng Việt

Standard business practices

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standard business practices(Phrase)

stˈændəd bˈɪzɪnəs prˈæktɪsɪz
ˈstændɝd ˈbɪzinəs ˈpræktɪsɪz
01

Các quy trình và hành vi thường lệ được cộng đồng doanh nghiệp công nhận là chấp nhận được.

Routine procedures and behaviors that are recognized in the business community as acceptable

Ví dụ
02

Các quy chuẩn hoặc phương pháp đã được thiết lập trong việc tiến hành kinh doanh mà các công ty thường tuân theo.

Established norms or methods of conducting business that companies generally follow

Ví dụ
03

Các phương pháp thường được chấp nhận như là tiêu chuẩn cho hoạt động kinh doanh.

Practices that are widely accepted as a benchmark for business operations

Ví dụ