Bản dịch của từ State action trong tiếng Việt
State action
Noun [U/C]

State action(Noun)
stˈeɪt ˈækʃən
stˈeɪt ˈækʃən
Ví dụ
02
Các thủ tục pháp lý hoặc hành động do nhà nước hoặc chính phủ thực hiện.
Legal procedures or actions carried out by a state or government.
Các thủ tục pháp lý hoặc các hành động do chính phủ hoặc bang thực thi
Ví dụ
03
Một hành động hoặc quyết định do chính phủ hoặc cơ quan chính thức đưa ra.
An action or decision made by a government or official agency.
这是一项由政府或正式机构采取的行动或做出的决定。
Ví dụ
