Bản dịch của từ Stationary driving trong tiếng Việt
Stationary driving
Phrase

Stationary driving(Phrase)
stˈeɪʃənəri drˈaɪvɪŋ
ˈsteɪʃəˌnɛri ˈdraɪvɪŋ
01
Việc điều khiển phương tiện khi vẫn đang đỗ, thường là trong quá trình học lái,
Controlling a vehicle while it is still stationary, usually during guiding or directing.
在停驶状态下进行驾驶操作,通常是在学习过程中。
Ví dụ
Ví dụ
