Anh - Việt
statisticians
Noun
statisticians (Noun)
/stˌætɪstˈɪʃənz/
/ˌstætɪˈstɪʃənz/
AI
Ví dụ
Các nhà thống kê báo cáo rằng việc dùng mạng xã hội ở thanh thiếu niên Toronto tăng 18%.Statisticians reported that social media use rose 18% among Toronto teenagers.
Các nhà thống kê không liên hệ tình trạng thất nghiệp với quy mô gia đình trong khảo sát của Maria.Statisticians did not link unemployment to family size in Maria's survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một chuyên gia sử dụng các kỹ thuật thống kê để phân tích và trình bày dữ liệu.
A professional who uses statistical techniques to interpret and present data
Ví dụ
Các nhà thống kê tại Harvard đã phân tích dữ liệu khảo sát năm 2023 về việc sử dụng mạng xã hội.Statisticians at Harvard interpreted 2023 survey data about social media use.
Các nhà thống kê đã không trình bày dữ liệu đáng tin cậy về bất bình đẳng ở Brazil.Statisticians did not present reliable data about inequality in Brazil.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một người thu thập và phân tích dữ liệu thống kê
A person who collects and analyzes statistical data
Ví dụ
Các nhà thống kê đã phân tích dữ liệu khảo sát của 2.000 cư dân New York về niềm tin xã hội.Statisticians analyzed survey data from 2,000 New York residents about social trust.
Các nhà thống kê đã không thu thập dữ liệu đáng tin cậy về sự cô lập xã hội ở người cao tuổi.Statisticians did not collect reliable data on social isolation among elderly residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa