Bản dịch của từ Statutory pay rate trong tiếng Việt
Statutory pay rate
Noun [U/C]

Statutory pay rate(Noun)
stˈætʃətˌɔɹi pˈeɪ ɹˈeɪt
stˈætʃətˌɔɹi pˈeɪ ɹˈeɪt
Ví dụ
02
Mức thanh toán theo quy định pháp luật, chẳng hạn như đối với lương làm thêm giờ hoặc tiền trợ cấp khi bị thương tật.
A payment rate is established as required by law, such as for wages related to overtime or disability.
这是由法定要求设定的支付比例,比如加班费或残疾相关的工资。
Ví dụ
03
Mức lương tối thiểu hoặc mức lương theo luật quy định cho một số công việc hoặc hình thức tuyển dụng nhất định.
The minimum wage or the legally required wage for certain types of jobs or employment.
最低工资或者法律规定的特定职业和工作的最低工资标准。
Ví dụ
