Bản dịch của từ Stayed true to your word trong tiếng Việt

Stayed true to your word

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stayed true to your word(Phrase)

stˈeɪd trˈuː tˈuː jˈɔː wˈɜːd
ˈsteɪd ˈtru ˈtoʊ ˈjʊr ˈwɝd
01

Giữ vững sự trung thực và đáng tin cậy

To remain honest and trustworthy

Ví dụ
02

Duy trì những giá trị hoặc niềm tin của bản thân một cách nhất quán.

To uphold ones values or beliefs consistently

Ví dụ
03

Giữ lời hứa hoặc cam kết

To keep a promise or commitment

Ví dụ