Bản dịch của từ Staying tuned trong tiếng Việt
Staying tuned
Phrase

Staying tuned(Phrase)
stˈeɪɪŋ tjˈuːnd
ˈsteɪɪŋ ˈtund
Ví dụ
02
Có kỳ vọng vào những phát triển hoặc kết quả trong tương lai
To have expectations about future developments or outcomes.
对未来发展或结果抱有期望
Ví dụ
03
Để luôn cập nhật thông tin về một tình huống, đặc biệt là qua các thông báo liên tục
To retain information about a situation, especially through continuous notifications.
为了掌握某个情境的信息,尤其是在连续不断的通知中,确保信息的完整传递。
Ví dụ
