Bản dịch của từ Staying tuned trong tiếng Việt

Staying tuned

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staying tuned(Phrase)

stˈeɪɪŋ tjˈuːnd
ˈsteɪɪŋ ˈtund
01

Tiếp tục chú ý đến một điều gì đó đang xảy ra hoặc được thông báo.

To continue to pay attention to something that is happening or being announced

Ví dụ
02

Để có một kỳ vọng về những diễn biến hoặc kết quả trong tương lai.

To hold an expectation about future developments or outcomes

Ví dụ
03

Để giữ được thông tin về một tình huống, đặc biệt là thông qua những thông báo liên tiếp.

To remain informed about a situation especially through continued announcements

Ví dụ