Bản dịch của từ Steak trong tiếng Việt

Steak

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steak (Noun)

stˈeik
stˈeik
01

Miếng thịt bò chất lượng cao, thường lấy từ phần mông hoặc thăn sau của con bò, được cắt thành những lát dày và thường nướng hoặc chiên để ăn.

High-quality beef taken from the hindquarters of the animal, typically cut into thick slices that are cooked by grilling or frying.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh