Bản dịch của từ Steam table trong tiếng Việt

Steam table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steam table(Noun)

stim tˈeɪbl
stim tˈeɪbl
01

Một loại thiết bị nhà bếp được sử dụng để giữ ấm thức ăn hoặc nấu chín nó bằng hơi nước.

A type of kitchen equipment used for keeping food warm or cooking it using steam.

Ví dụ
02

Một bàn có chứa các bảng hơi nước giúp phục vụ thức ăn, thường thấy trong các nhà hàng hoặc sự kiện ẩm thực.

A table containing steam tables that help in the serving of food, often found in restaurants or catering events.

Ví dụ
03

Một cách sắp xếp hoặc cấu trúc cho phép hơi nước lưu thông quanh các hộp chứa thực phẩm, duy trì nhiệt độ của chúng.

An arrangement or structure that allows steam to circulate around food containers, maintaining their temperature.

Ví dụ