Anh - Việt

Bản dịch của từ Steeping trong tiếng Việt

steeping

Verb

steeping (Verb)

/ˈsti.pɪŋ/
/ˈsti.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ngâm thực phẩm hoặc trà trong nước hay chất lỏng khác để lấy hương vị hoặc làm mềm chúng.

Ngâm thực phẩm hoặc trà trong nước hay chất lỏng khác để lấy hương vị hoặc làm mềm chúng.

Soak food or tea in water or other liquid so as to extract its flavor or to soften it.

Ví dụ
Cô ấy đang ngâm trà cho cuộc họp cộng đồng vào thứ Bảy này.She is steeping tea for the community meeting this Saturday.
Họ không ngâm thảo mộc đủ lâu cho món súp.They are not steeping the herbs long enough for the soup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của steeping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

steep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

steeped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

steeped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

steeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

steeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh