Anh - Việt

Bản dịch của từ Stencilling trong tiếng Việt

stencilling

Verb

stencilling (Verb)

/stˈɛnsɨlɨŋ/
/stˈɛnsɨlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hoạt động tạo hình ảnh hoặc hoa văn bằng cách in qua một khuôn (miếng cắt) đặt lên bề mặt, để mực hoặc sơn chỉ chảy qua phần cắt tạo ra hình mong muốn.

Hoạt động tạo hình ảnh hoặc hoa văn bằng cách in qua một khuôn (miếng cắt) đặt lên bề mặt, để mực hoặc sơn chỉ chảy qua phần cắt tạo ra hình mong muốn.

the activity of making a picture or pattern by printing it through a cutout shape on a surface.

Ví dụ
Họ đang vẽ những thiết kế đầy màu sắc lên tường trung tâm cộng đồng cuối tuần này.They are stencilling colorful designs on community center walls this weekend.
Cô ấy không vẽ bất kỳ mẫu nào cho lễ hội nghệ thuật địa phương.She is not stencilling any patterns for the local art festival.

Dạng động từ của stencilling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stencil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stencilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stencilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stencils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stencilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh