Bản dịch của từ Stereotypically trong tiếng Việt

Stereotypically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stereotypically(Adverb)

stɛɹiətɪpɪkli
stɛɹiətɪpɪkli
01

Một cách theo khuôn mẫu, thiếu tính sáng tạo hoặc bản sắc riêng; hành động hoặc mô tả theo kiểu chung chung, dự đoán được và thường được dùng để chỉ trích việc ai đó cư xử hoặc miêu tả điều gì đó theo lối rập khuôn

In a way that follows a fixed general pattern and is expected often used when criticizing someone for behaving in a way that is not original.

刻板印象地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ