Anh - Việt

Bản dịch của từ Stereotypically trong tiếng Việt

stereotypically

Adverb

stereotypically (Adverb)

/stɛɹiətɪpɪkli/
/stɛɹiətɪpɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách theo khuôn mẫu, thiếu tính sáng tạo hoặc bản sắc riêng; hành động hoặc mô tả theo kiểu chung chung, dự đoán được và thường được dùng để chỉ trích việc ai đó cư xử hoặc miêu tả điều gì đó theo lối rập khuôn

in a way that follows a fixed general pattern and is expected often used when criticizing someone for behaving in a way that is not original.

Ví dụ
Cô ấy mặc theo kiểu cổ điển cho bữa tiệc, mặc chiếc váy hồng.She dressed stereotypically for the party, wearing a pink dress.
Anh ấy hành động theo kiểu cổ điển bằng cách chọn một chiếc xe thể thao để gây ấn tượng cho người khác.He acted stereotypically by choosing a sports car to impress others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh