Bản dịch của từ Sterility trong tiếng Việt

Sterility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sterility (Noun)

stɚˈɪlɪti
stəɹˈɪlɪti
01

Tình trạng thiếu vi trùng hoặc ô nhiễm.

The state of lacking any germs or contamination.

Ví dụ

The hospital maintains sterility in its operating rooms.

Bệnh viện duy trì sự trùng khuẩn trong phòng mổ.

Sterility is crucial in food production to ensure safety.

Sự trùng khuẩn quan trọng trong sản xuất thực phẩm để đảm bảo an toàn.

Lab technicians follow strict protocols to ensure sterility.

Các kỹ thuật viên thí nghiệm tuân thủ các quy định nghiêm ngặt để đảm bảo sự trùng khuẩn.

02

Chất lượng hoặc tình trạng vô sinh hoặc không thể sinh con.

The quality or condition of being sterile or unable to produce offspring.

Ví dụ

Some couples face issues of sterility when trying to conceive.

Một số cặp vợ chồng gặp vấn đề về sự vô sinh khi cố gắng thụ tinh.

The sterility of the soil led to poor crop yields.

Sự vô sinh của đất đai dẫn đến năng suất mùa màng kém.

The scientist conducted experiments to study plant sterility.

Nhà khoa học tiến hành các thí nghiệm để nghiên cứu về sự vô sinh của cây trồng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sterility cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 10/06/2021
[...] For example, many planned suburbs which take a cookie-cutter approach to architecture look and identical compared to a naturally developed city [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 10/06/2021

Idiom with Sterility

Không có idiom phù hợp