Bản dịch của từ Still awaiting trong tiếng Việt

Still awaiting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Still awaiting(Phrase)

stˈɪl əwˈeɪtɪŋ
ˈstɪɫ ˈɑˈweɪtɪŋ
01

Dùng để chỉ ra rằng một tình huống vẫn đang diễn ra hoặc tiếp diễn.

It is used to indicate that a situation is still ongoing or happening.

用来表示某种情况仍在持续发生或存在

Ví dụ
02

Cho thấy sự thiếu thay đổi hoặc tiến bộ

Point out the lack of change or progress.

指出缺乏变化或进展

Ví dụ
03

Dùng để diễn đạt rằng ai đó vẫn đang trong trạng thái hoặc điều kiện mong đợi.

It is used to describe someone who is still in the expected state or condition.

用来表达某人仍处于预期的状态或情况

Ví dụ