Anh - Việt

Bản dịch của từ Stomachic trong tiếng Việt

stomachic

AdjectiveNoun

stomachic (Adjective)

/stoʊmˈækɪk/
/stoʊmˈækɪk/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Thuộc về hoặc có tác dụng kích thích sự thèm ăn hoặc giúp tiêu hoá; gây cảm giác muốn ăn hoặc hỗ trợ quá trình tiêu hoá thức ăn.

Promoting the appetite or assisting digestion.

Ví dụ
Món ăn kích thích sự thèm ăn của cô thu hút nhiều khách tại sự kiện.Her stomachic dish attracted many guests at the community event.
Thực đơn kích thích thèm ăn của nhà hàng này không thu hút một số khách.This restaurant's stomachic menu does not appeal to some customers.

stomachic (Noun)

/stoʊmˈækɪk/
/stoʊmˈækɪk/
AI

Nghĩa 01

Một loại thuốc hoặc tonic giúp cải thiện chức năng dạ dày, kích thích tiêu hóa hoặc làm dịu bụng khó chịu.

A stomachic medicine or tonic.

Ví dụ
Bác sĩ đã khuyên dùng một loại thuốc bổ cho tiêu hóa của tôi.The doctor recommended a stomachic for my digestion issues.
Nhiều người không tin vào việc sử dụng thuốc bổ dạ dày.Many people do not believe in using stomachic remedies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh