Bản dịch của từ Stop buying trong tiếng Việt

Stop buying

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop buying(Phrase)

stˈɒp bˈaɪɪŋ
ˈstɑp ˈbaɪɪŋ
01

Chấm dứt việc tiêu xài

To put an end to ones spending

Ví dụ
02

Ngừng mọi hoạt động mua sắm các mặt hàng.

To discontinue any acquisition of items

Ví dụ
03

Ngừng việc mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ.

To cease the act of purchasing goods or services

Ví dụ