Bản dịch của từ Stop buying trong tiếng Việt
Stop buying
Phrase

Stop buying(Phrase)
stˈɒp bˈaɪɪŋ
ˈstɑp ˈbaɪɪŋ
02
Ngừng mọi hoạt động mua sắm các mặt hàng.
To discontinue any acquisition of items
Ví dụ
03
Ngừng việc mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ.
To cease the act of purchasing goods or services
Ví dụ
