Bản dịch của từ Straight bill of lading trong tiếng Việt
Straight bill of lading
Noun [U/C]

Straight bill of lading(Noun)
stɹˈeɪt bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
stɹˈeɪt bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
01
Một tài liệu do nhà vận chuyển phát hành, xác nhận hợp đồng vận chuyển và việc nhận hàng, kèm theo hướng dẫn giao hàng cho một người hoặc tổ chức cụ thể.
This document is issued by a transportation company and serves as proof of the transportation contract and the receipt of goods, with instructions for the delivery of the goods to a specific person or entity.
由承运人签发的文件,证明运输合同的存在以及货物已经收到,并指示将货物运送给特定的个人或实体。
Ví dụ
Ví dụ
03
Đây là một loại giấy tờ vận chuyển không thể thương lượng, nhằm cho phép gửi hàng đến một địa điểm nhất định cho một bên cụ thể mà không có khả năng chuyển quyền sở hữu trong quá trình vận chuyển.
这是一份不可转让的运输文件,授权货物运送到特定地点,仅限于某一方使用,运输过程中不允许转让所有权。
Ví dụ
