Bản dịch của từ Straight bill of lading trong tiếng Việt
Straight bill of lading

Straight bill of lading (Noun)
Tài liệu do một công ty vận chuyển phát hành, cung cấp bằng chứng về hợp đồng vận chuyển và biên nhận hàng hóa, với hướng dẫn hàng hóa được giao cho một người hoặc thực thể cụ thể.
A document issued by a carrier that provides evidence of a contract of carriage and receipt of the goods, with instructions that the goods be delivered to a specific person or entity.
Một tài liệu vận chuyển không thể thương lượng, cho phép hàng hóa được vận chuyển đến một địa điểm cụ thể cho một bên cụ thể mà không có tùy chọn chuyển nhượng quyền sở hữu trong quá trình vận chuyển.
A non-negotiable shipping document that allows for the shipment of goods to a specific destination to a specific party without the option of transferring ownership during transit.