ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Strangle
Ép, siết cổ người hoặc động vật cho đến khi không thở được, thường là để gây tử vong.
Squeeze or constrict the neck of (a person or animal), especially so as to cause death.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/strangle/