Bản dịch của từ Strangle trong tiếng Việt

Strangle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strangle (Verb)

stɹˈæŋgl̩
stɹˈæŋgl̩
01

Ép, siết cổ người hoặc động vật cho đến khi không thở được, thường là để gây tử vong.

Squeeze or constrict the neck of (a person or animal), especially so as to cause death.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ